TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thở dài tiếng Anh là gì?

"thở dài" trong tiếng Anh là sigh (động từ), whine (danh từ), suspire (nội động từ).

sigh Động từ

UK/saɪ/US/saɪ/

Nghĩa: Thở dài.

  • Tom sighed.Tom đã thở dài.
  • Tom sighed again.Tom lại thở dài.

Xem đầy đủ từ "sigh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whine Danh từ

US/ˈʍɑɪn/

Nghĩa: thở dài

Xem đầy đủ từ "whine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suspire Nội động từ

UK/səˈspaɪə(ɹ)/US/səˈspaɪə(ɹ)/

Nghĩa: Thở dài.

Xem đầy đủ từ "suspire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suspiration Danh từ

US/ˌsəs.pə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thở dài.

Xem đầy đủ từ "suspiration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thở dài tiếng Anh là gì?

"thở dài" trong tiếng Anh là sigh (động từ), whine (danh từ), suspire (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.