TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thở khò khè tiếng Anh là gì?

"thở khò khè" trong tiếng Anh là wheeze (nội động từ), ruckle (nội động từ), roar (nội động từ).

wheeze Nội động từ

UK/ʍiːz/US/ʍiːz/

Nghĩa: Thở khò khè.

Xem đầy đủ từ "wheeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruckle Nội động từ

UK/ˈɹʌkəl/US/ˈɹʌkəl/

Nghĩa: Thở có tiếng ran, thở khò khè (người hấp hối).

Xem đầy đủ từ "ruckle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roar Nội động từ

UK/ˈɹɔː/US/ˈɹoɹ/

Nghĩa: Thở khò khè (ngựa ốm).

Xem đầy đủ từ "roar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wheezing Danh từ

US/ˈʍi.ziɳ/

Nghĩa: Sự thở khò khè.

Xem đầy đủ từ "wheezing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thở khò khè tiếng Anh là gì?

"thở khò khè" trong tiếng Anh là wheeze (nội động từ), ruckle (nội động từ), roar (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.