TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thở ra tiếng Anh là gì?

"thở ra" trong tiếng Anh là expire (ngoại động từ), breathe (ngoại động từ), fetch (động từ).

expire Ngoại động từ

UK/ɪkˈspaɪə(ɹ)/US/ɪkˈspaɪə(ɹ)/

Nghĩa: Thở ra.

Xem đầy đủ từ "expire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breathe Ngoại động từ

UK/bɹiːð/US/bɹið/

Nghĩa: Thở ra.

  • Breathe out.Thở ra nào.
  • to breathe a sighthở dài

Xem đầy đủ từ "breathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetch Động từ

UK/fɛt͡ʃ/US/fɛt͡ʃ/

Nghĩa: Thở ra.

  • to fetch a sighthở dài

Xem đầy đủ từ "fetch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expiration Danh từ

UK/ˌɛk.spəˈɹeɪ̯.ʃən/US/ˌɛk.spɚˈeɪ̯.ʃən/

Nghĩa: Sự thở ra.

Xem đầy đủ từ "expiration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expiring Tính từ

US/ɪk.ˈspɑɪ.riɳ/

Nghĩa: Thở ra.

Xem đầy đủ từ "expiring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thở ra tiếng Anh là gì?

"thở ra" trong tiếng Anh là expire (ngoại động từ), breathe (ngoại động từ), fetch (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.