Thở ra tiếng Anh là gì?
"thở ra" trong tiếng Anh là expire (ngoại động từ), breathe (ngoại động từ), fetch (động từ).
expire Ngoại động từ
UK/ɪkˈspaɪə(ɹ)/US/ɪkˈspaɪə(ɹ)/
Nghĩa: Thở ra.
breathe Ngoại động từ
UK/bɹiːð/US/bɹið/
Nghĩa: Thở ra.
- Breathe out.Thở ra nào.
- to breathe a sighthở dài
fetch Động từ
UK/fɛt͡ʃ/US/fɛt͡ʃ/
Nghĩa: Thở ra.
- to fetch a sighthở dài
expiration Danh từ
UK/ˌɛk.spəˈɹeɪ̯.ʃən/US/ˌɛk.spɚˈeɪ̯.ʃən/
Nghĩa: Sự thở ra.
expiring Tính từ
US/ɪk.ˈspɑɪ.riɳ/
Nghĩa: Thở ra.
Câu hỏi thường gặp
Thở ra tiếng Anh là gì?
"thở ra" trong tiếng Anh là expire (ngoại động từ), breathe (ngoại động từ), fetch (động từ).