expiration
UK/ˌɛk.spəˈɹeɪ̯.ʃən/
US/ˌɛk.spɚˈeɪ̯.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
expiration nghĩa là sự thở ra, sự thở hắt ra, sự tắt thở.
Nghĩa của expiration
Danh từ
- Sự thở ra.
- Sự thở hắt ra; sự tắt thở, sự chết.
- Sự mãn hạn, sự kết thúc.
Dạng từ của expiration
| Số nhiều | expirations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expiration
Đồng nghĩa
exhalationemissiondemisequietusdeathendtombdeceasedecompositiondematerializationdoomexitfatalityliquidationmortality
Trái nghĩa
Họ từ của expiration
Câu hỏi thường gặp
expiration nghĩa là gì?
expiration (danh từ) nghĩa là sự thở ra, sự thở hắt ra, sự tắt thở.
expiration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expiration: giọng Anh (UK) /ˌɛk.spəˈɹeɪ̯.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛk.spɚˈeɪ̯.ʃən/.