TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expiration

UK/ˌɛk.spəˈɹeɪ̯.ʃən/ US/ˌɛk.spɚˈeɪ̯.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

expiration nghĩa là sự thở ra, sự thở hắt ra, sự tắt thở.

Nghĩa của expiration

Danh từ

  1. Sự thở ra.
  2. Sự thở hắt ra; sự tắt thở, sự chết.
  3. Sự mãn hạn, sự kết thúc.

Dạng từ của expiration

Số nhiềuexpirations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expiration

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của expiration

Câu hỏi thường gặp

expiration nghĩa là gì?

expiration (danh từ) nghĩa là sự thở ra, sự thở hắt ra, sự tắt thở.

expiration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expiration: giọng Anh (UK) /ˌɛk.spəˈɹeɪ̯.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛk.spɚˈeɪ̯.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.