Thợ máy tiếng Anh là gì?
"thợ máy" trong tiếng Anh là mechanic (danh từ), operative (danh từ), engine-driver (danh từ).
mechanic Danh từ
UK/mɪˈkænɪk/US/mɪˈkænɪk/
Nghĩa: Thợ máy, công nhân cơ khí.
- You aren't a mechanic, are you?Bạn không phải là một thợ máy nhỉ?
- You're not a mechanic, are you?Bạn không phải là một thợ máy nhỉ?
operative Danh từ
UK/ˈɒpəɹətɪv/US/ˈɑpəɹətɪv/
Nghĩa: Công nhân, thợ máy.
engine-driver Danh từ
UK/ˈɛndʒɪn ˌdɹaɪvə(ɹ)/US/ˈɛndʒɪn ˌdɹaɪvə(ɹ)/
Nghĩa: Thợ máy.
machineman Danh từ
Nghĩa: Thợ máy.
machinist Danh từ
UK/məˈʃiː.nɪst/US/məˈʃiː.nɪst/
Nghĩa: Người dùng máy, thợ máy.
artificer Danh từ
UK/ɑːˈtɪfɪsə/US/ɑɹˈtɪfəsɚ/
Nghĩa: Thợ máy.
operator Danh từ
UK/ˈɒpəˌɹeɪtə/US/ˈɑpəˌɹeɪtɚ/
Nghĩa: Người thợ máy; người sử dụng máy móc.
Câu hỏi thường gặp
Thợ máy tiếng Anh là gì?
"thợ máy" trong tiếng Anh là mechanic (danh từ), operative (danh từ), engine-driver (danh từ).