TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mechanic

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɪˈkænɪk/ US/mɪˈkænɪk/ giọng máy của trình duyệt

mechanic nghĩa là thợ máy, công nhân cơ khí.

Nghĩa của mechanic

Danh từ

  1. Thợ máy, công nhân cơ khí.

Dạng từ của mechanic

Số nhiềumechanics

Họ từ của mechanic

Câu ví dụ với mechanic

  • You're not a mechanic, are you? Bạn không phải là một thợ máy nhỉ?
  • You aren't a mechanic, are you? Bạn không phải là một thợ máy nhỉ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mechanic nghĩa là gì?

mechanic (danh từ) nghĩa là thợ máy, công nhân cơ khí.

mechanic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mechanic: giọng Anh (UK) /mɪˈkænɪk/, giọng Mỹ (US) /mɪˈkænɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.