TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thợ may tiếng Anh là gì?

"thợ may" trong tiếng Anh là tailor (danh từ), knight of the needle (danh từ), sartor (danh từ).

tailor Danh từ

UK/ˈteɪlə/US/ˈteɪlɚ/

Nghĩa: Thợ may.

Xem đầy đủ từ "tailor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knight of the needle Danh từ

Nghĩa: (Từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) thợ may.

Xem đầy đủ từ "knight of the needle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sartor Danh từ

Nghĩa: Thợ may.

Xem đầy đủ từ "sartor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sartorial Tính từ

UK/sɑːˈtɔː.ɹi.əl/US/sɑɹˈtɔɹ.i.əl/

Nghĩa: Thợ may; (thuộc) cách nay mặc.

Xem đầy đủ từ "sartorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seamster Danh từ

UK/ˈsiːm.stə(ɹ)/US/ˈsiːm.stə(ɹ)/

Nghĩa: Thợ may.

Xem đầy đủ từ "seamster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stitcher Danh từ

US/ˈstɪt.ʃɜː/

Nghĩa: Thợ may.

Xem đầy đủ từ "stitcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snip Danh từ

UK/snɪp/US/snɪp/

Nghĩa: Thợ may.

Xem đầy đủ từ "snip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thợ may tiếng Anh là gì?

"thợ may" trong tiếng Anh là tailor (danh từ), knight of the needle (danh từ), sartor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.