TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thợ rèn tiếng Anh là gì?

"thợ rèn" trong tiếng Anh là blacksmith (danh từ), smith (danh từ), forger (danh từ).

blacksmith Danh từ

UK/ˈblæk.smɪθ/US/ˈblæk.smɪθ/

Nghĩa: Thợ rèn.

Xem đầy đủ từ "blacksmith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smith Danh từ

UK/smɪθ/US/smɪθ/

Nghĩa: Thợ rèn.

  • smith's shoplò rèn

Xem đầy đủ từ "smith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forger Danh từ

US/ˈfɔr.dʒɜː/

Nghĩa: Thợ rèn.

Xem đầy đủ từ "forger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ironsmith Danh từ

Nghĩa: Thợ rèn.

Xem đầy đủ từ "ironsmith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knight of the hammer Danh từ

Nghĩa: Thợ rèn.

Xem đầy đủ từ "knight of the hammer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thợ rèn tiếng Anh là gì?

"thợ rèn" trong tiếng Anh là blacksmith (danh từ), smith (danh từ), forger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.