Thai tiếng Anh là gì?
"thai" trong tiếng Anh là fetus (danh từ), germ (danh từ), fetal (tính từ).
fetus Danh từ
UK/ˈfiːtəs/US/ˈfiːtəs/
Nghĩa: Thai, bào thai.
- The embryos and fetuses of all mammals look quite similar.Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.
- The point at which an embryo becomes a fetus has apparently been chosen arbitrarily.Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.
germ Danh từ
UK/d͡ʒɜːm/US/d͡ʒɝm/
Nghĩa: Mộng, mầm, thai, phôi.
- in germở tình trạng phôi thai ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
fetal Tính từ
UK/ˈfitl̩/US/ˈfitl̩/
Nghĩa: Thai, (thuộc) bào thai.
foetus Danh từ
Nghĩa: Thai, bào thai.
foetal Tính từ
Nghĩa: Thai, (thuộc) bào thai.
conceptus Danh từ
US/kən.ˈsɛp.təs/
Nghĩa: Cái thai.
Câu hỏi thường gặp
Thai tiếng Anh là gì?
"thai" trong tiếng Anh là fetus (danh từ), germ (danh từ), fetal (tính từ).