Tham nhũng tiếng Anh là gì?
"tham nhũng" trong tiếng Anh là corruption (danh từ), extortionary (tính từ), extortionate (tính từ).
corruption Danh từ
UK/kəˈɹʌpʃən/US/kəˈɹʌpʃən/
Nghĩa: Sự hối lộ, sự tham nhũng.
- Power brings corruption.Quyền lực mang đến tham nhũng.
extortionary Tính từ
Nghĩa: Hay bóp nặn (tiền); tham nhũng.
extortionate Tính từ
UK/ɛkˈstɔːʃənət/US/ɛkˈstɔɹʃənət/
Nghĩa: Hay bóp nặn (tiền); tham nhũng.
corrupt Tính từ
UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/
Nghĩa: tham nhũng
extortioner Danh từ
US/ɪk.ˈstɔr.ʃə.nɜː/
Nghĩa: Người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng.
extortionist Danh từ
US/ɪk.ˈstɔr.ʃə.ˌnɪst/
Nghĩa: Người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng.
Câu hỏi thường gặp
Tham nhũng tiếng Anh là gì?
"tham nhũng" trong tiếng Anh là corruption (danh từ), extortionary (tính từ), extortionate (tính từ).