TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tham nhũng tiếng Anh là gì?

"tham nhũng" trong tiếng Anh là corruption (danh từ), extortionary (tính từ), extortionate (tính từ).

corruption Danh từ

UK/kəˈɹʌpʃən/US/kəˈɹʌpʃən/

Nghĩa: Sự hối lộ, sự tham nhũng.

  • Power brings corruption.Quyền lực mang đến tham nhũng.

Xem đầy đủ từ "corruption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extortionary Tính từ

Nghĩa: Hay bóp nặn (tiền); tham nhũng.

Xem đầy đủ từ "extortionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extortionate Tính từ

UK/ɛkˈstɔːʃənət/US/ɛkˈstɔɹʃənət/

Nghĩa: Hay bóp nặn (tiền); tham nhũng.

Xem đầy đủ từ "extortionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corrupt Tính từ

UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/

Nghĩa: tham nhũng

Xem đầy đủ từ "corrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extortioner Danh từ

US/ɪk.ˈstɔr.ʃə.nɜː/

Nghĩa: Người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng.

Xem đầy đủ từ "extortioner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extortionist Danh từ

US/ɪk.ˈstɔr.ʃə.ˌnɪst/

Nghĩa: Người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng.

Xem đầy đủ từ "extortionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tham nhũng tiếng Anh là gì?

"tham nhũng" trong tiếng Anh là corruption (danh từ), extortionary (tính từ), extortionate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.