TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thanh lịch tiếng Anh là gì?

"thanh lịch" trong tiếng Anh là elegant (tính từ), elegantly (phó từ), ritzy (tính từ).

elegant Tính từ

UK/ˈɛləɡənt/US/ˈɛləɡənt/ giọng máy

Nghĩa: Thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...); nhã (văn).

Xem đầy đủ từ "elegant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elegantly Phó từ

US/ˈɛ.lɪ.ɡənt.li/ giọng máy

Nghĩa: Thanh lịch, tao nhã.

Xem đầy đủ từ "elegantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ritzy Tính từ

UK/ˈɹɪtsi/US/ˈɹɪtsi/ giọng người thật

Nghĩa: Lộng lẫy; sang trọng; thanh lịch; tao nhã.

Xem đầy đủ từ "ritzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-dress Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈdrɛs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn mặc đẹp đẽ; ăn diện dỏm dáng; thanh lịch; trang nhã.

Xem đầy đủ từ "well-dress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elegance Danh từ

UK/ˈɛl.ɪ.ɡəns/US/ˈɛl.ɪ.ɡəns/ giọng máy

Nghĩa: Tính thanh lịch, tính tao nhã (người, cách ăn mặc, lối sống...); tính nhã (văn).

Xem đầy đủ từ "elegance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thanh lịch tiếng Anh là gì?

"thanh lịch" trong tiếng Anh là elegant (tính từ), elegantly (phó từ), ritzy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "ritzy": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.