Thay vì tiếng Anh là gì?
"thay vì" trong tiếng Anh là instead (phó từ), instead of (giới từ), in place of (giới từ).
instead Phó từ
UK/ɪnˈstɛd/US/ɪnˈstɛd/
Nghĩa: Để thay vào, để thế cho; đáng lẽ là; thay vì
- Instead of talking, listen.Thay vì nói thì hãy nghe.
- I usually use a credit card instead of cash.Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.
instead of Giới từ
Nghĩa: Thay vì.
- She seemed to be wallowing in her grief instead of trying to recover from the disaster.Cô ấy dường như vẫn đắm chìm trong đau khổ, thay vì phải bình tĩnh lại sau điều bất hạnh.
- Instead of talking, listen.Thay vì nói thì hãy nghe.
in place of Giới từ
Nghĩa: Thay thế cho, thay cho, thay vì.
- Points to be used in place of money when buying goodsSố điểm này được dùng thay thế cho tiền khi mua hàng
as opposed to Giới từ
Nghĩa: Thay vì.
in lieu Phó từ
UK/ɪn.l(j)uː/US/ɪn.l(j)uː/
Nghĩa: Thay vì.
in lieu of Giới từ
UK/ɪn ljuː əv/US/ɪn luː əv/
Nghĩa: Thay vì.
rather than Giới từ
Nghĩa: Hơn là, thay vì.
Câu hỏi thường gặp
Thay vì tiếng Anh là gì?
"thay vì" trong tiếng Anh là instead (phó từ), instead of (giới từ), in place of (giới từ).