Theo lối cổ tiếng Anh là gì?
"theo lối cổ" trong tiếng Anh là antique (tính từ), antiquely (phó từ), traditional (tính từ).
antique Tính từ
UK/ˌanˈtiːk/US/ˌænˈtik/
Nghĩa: Cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ.
antiquely Phó từ
Nghĩa: Theo lối cổ.
traditional Tính từ
UK/tɹəˈdɪʃ.ə.nəl/US/tɹəˈdɪʃ.ə.nəl/
Nghĩa: Theo lối cổ, theo lệ cổ.
traditionary Tính từ
US/trə.ˈdɪ.ʃə.ˌnɛr.i/
Nghĩa: Theo lối cổ, theo lệ cổ.
Câu hỏi thường gặp
Theo lối cổ tiếng Anh là gì?
"theo lối cổ" trong tiếng Anh là antique (tính từ), antiquely (phó từ), traditional (tính từ).