TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Theo lối cổ tiếng Anh là gì?

"theo lối cổ" trong tiếng Anh là antique (tính từ), antiquely (phó từ), traditional (tính từ).

antique Tính từ

UK/ˌanˈtiːk/US/ˌænˈtik/

Nghĩa: Cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ.

Xem đầy đủ từ "antique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antiquely Phó từ

Nghĩa: Theo lối cổ.

Xem đầy đủ từ "antiquely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traditional Tính từ

UK/tɹəˈdɪʃ.ə.nəl/US/tɹəˈdɪʃ.ə.nəl/

Nghĩa: Theo lối cổ, theo lệ cổ.

Xem đầy đủ từ "traditional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traditionary Tính từ

US/trə.ˈdɪ.ʃə.ˌnɛr.i/

Nghĩa: Theo lối cổ, theo lệ cổ.

Xem đầy đủ từ "traditionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Theo lối cổ tiếng Anh là gì?

"theo lối cổ" trong tiếng Anh là antique (tính từ), antiquely (phó từ), traditional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.