TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiên đỉnh tiếng Anh là gì?

"thiên đỉnh" trong tiếng Anh là zenith (danh từ), zenithal (tính từ), vertical (tính từ).

zenith Danh từ

UK/ˈzɛn.ɪθ/US/ˈzi.nɪθ/

Nghĩa: Thiên đỉnh.

Xem đầy đủ từ "zenith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zenithal Tính từ

UK/ˈzɛn.ɪθəl/US/ˈzi.nɪθəl/

Nghĩa: Thiên đỉnh.

Xem đầy đủ từ "zenithal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vertical Tính từ

UK/ˈvɜː.tɪ.kəl/US/ˈvɝ.tɪ.kəl/

Nghĩa: (thuộc) thiên đỉnh; ở thiên đỉnh.

Xem đầy đủ từ "vertical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meridian Danh từ

UK/məˈɹɪ.dɪ.ən/US/məˈɹɪ.di.ən/

Nghĩa: Thiên đỉnh.

Xem đầy đủ từ "meridian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vertex Danh từ

UK/ˈvɜː.tɛks/US/ˈvɝˌtɛks/

Nghĩa: Thiên đỉnh.

Xem đầy đủ từ "vertex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vertices Danh từ

UK/ˈvɝtɪsiːz/US/ˈvɝtɪsiːz/

Nghĩa: Thiên đỉnh.

Xem đầy đủ từ "vertices": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiên đỉnh tiếng Anh là gì?

"thiên đỉnh" trong tiếng Anh là zenith (danh từ), zenithal (tính từ), vertical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.