Thiên đỉnh tiếng Anh là gì?
"thiên đỉnh" trong tiếng Anh là zenith (danh từ), zenithal (tính từ), vertical (tính từ).
zenith Danh từ
UK/ˈzɛn.ɪθ/US/ˈzi.nɪθ/
Nghĩa: Thiên đỉnh.
zenithal Tính từ
UK/ˈzɛn.ɪθəl/US/ˈzi.nɪθəl/
Nghĩa: Thiên đỉnh.
vertical Tính từ
UK/ˈvɜː.tɪ.kəl/US/ˈvɝ.tɪ.kəl/
Nghĩa: (thuộc) thiên đỉnh; ở thiên đỉnh.
meridian Danh từ
UK/məˈɹɪ.dɪ.ən/US/məˈɹɪ.di.ən/
Nghĩa: Thiên đỉnh.
vertex Danh từ
UK/ˈvɜː.tɛks/US/ˈvɝˌtɛks/
Nghĩa: Thiên đỉnh.
vertices Danh từ
UK/ˈvɝtɪsiːz/US/ˈvɝtɪsiːz/
Nghĩa: Thiên đỉnh.
Câu hỏi thường gặp
Thiên đỉnh tiếng Anh là gì?
"thiên đỉnh" trong tiếng Anh là zenith (danh từ), zenithal (tính từ), vertical (tính từ).