Thiên chúa tiếng Anh là gì?
"thiên chúa" trong tiếng Anh là god (danh từ riêng), lord (danh từ riêng), the.
god Danh từ riêng
UK/ɡɒd/US/ɡɑd/
Nghĩa: Chúa, Thiên Chúa, Chúa Trời, Trời
lord Danh từ riêng
UK/lɔːd/US/loɹd/
Nghĩa: Chúa, Thiên Chúa.
- Lord bless uscầu Chúa phù hộ chúng ta
- Lord hear our prayerxin Chúa nhận lời chúng con
the
UK/ðə/US/ðə/
deity
UK/ˈdiː.ɪ.ti/US/ˈdi.ə.ti/
Câu hỏi thường gặp
Thiên chúa tiếng Anh là gì?
"thiên chúa" trong tiếng Anh là god (danh từ riêng), lord (danh từ riêng), the.