TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiên chúa tiếng Anh là gì?

"thiên chúa" trong tiếng Anh là god (danh từ riêng), lord (danh từ riêng), the.

god Danh từ riêng

UK/ɡɒd/US/ɡɑd/

Nghĩa: Chúa, Thiên Chúa, Chúa Trời, Trời

Xem đầy đủ từ "god": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lord Danh từ riêng

UK/lɔːd/US/loɹd/

Nghĩa: Chúa, Thiên Chúa.

  • Lord bless uscầu Chúa phù hộ chúng ta
  • Lord hear our prayerxin Chúa nhận lời chúng con

Xem đầy đủ từ "lord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the

UK/ðə/US/ðə/

Xem đầy đủ từ "the": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deity

UK/ˈdiː.ɪ.ti/US/ˈdi.ə.ti/

Xem đầy đủ từ "deity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiên chúa tiếng Anh là gì?

"thiên chúa" trong tiếng Anh là god (danh từ riêng), lord (danh từ riêng), the.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.