TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiên thể tiếng Anh là gì?

"thiên thể" trong tiếng Anh là celestial body (danh từ), heavenly body (danh từ), spheric (tính từ).

celestial body Danh từ

Nghĩa: Thiên thể.

Xem đầy đủ từ "celestial body": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavenly body Danh từ

Nghĩa: Thiên thể.

Xem đầy đủ từ "heavenly body": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spheric Tính từ

Nghĩa: (thuộc) bầu trời; (thuộc) thiên thể.

Xem đầy đủ từ "spheric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphere Danh từ

UK/sfɪə/US/sfɪɚ/

Nghĩa: Bầu trời, vũ trụ; thiên thể.

Xem đầy đủ từ "sphere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orb Danh từ

UK/ɔːb/US/ɔɹb/

Nghĩa: Thiên thể.

Xem đầy đủ từ "orb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphery Tính từ

US/ˈsfɪr.i/

Nghĩa: Giống thiên thể; (thuộc) thiên thể.

Xem đầy đủ từ "sphery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the hosts of Heaven Cụm từ

Nghĩa: Các thiên thể.

Xem đầy đủ từ "the hosts of Heaven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiên thể tiếng Anh là gì?

"thiên thể" trong tiếng Anh là celestial body (danh từ), heavenly body (danh từ), spheric (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.