Thiếu hụt tiếng Anh là gì?
"thiếu hụt" trong tiếng Anh là deficient (tính từ), short, inadequate.
deficient Tính từ
UK/dɪˈfɪʃənt/
Nghĩa: Thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn.
- to be deficient in couragethiếu can đảm
short
UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/
inadequate
UK/ɪnˈædəkwɪt/US/ɪnˈædəkwɪt/
deficiency Danh từ
UK/dɪˈfɪʃənsi/US/dɪˈfɪʃənsi/
Nghĩa: Sự thiếu hụt, sự không đầy đủ.
Câu hỏi thường gặp
Thiếu hụt tiếng Anh là gì?
"thiếu hụt" trong tiếng Anh là deficient (tính từ), short, inadequate.