TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiếu hụt tiếng Anh là gì?

"thiếu hụt" trong tiếng Anh là deficient (tính từ), short, inadequate.

deficient Tính từ

UK/dɪˈfɪʃənt/

Nghĩa: Thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn.

  • to be deficient in couragethiếu can đảm

Xem đầy đủ từ "deficient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

short

UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/

Xem đầy đủ từ "short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inadequate

UK/ɪnˈædəkwɪt/US/ɪnˈædəkwɪt/

Xem đầy đủ từ "inadequate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deficiency Danh từ

UK/dɪˈfɪʃənsi/US/dɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa: Sự thiếu hụt, sự không đầy đủ.

Xem đầy đủ từ "deficiency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiếu hụt tiếng Anh là gì?

"thiếu hụt" trong tiếng Anh là deficient (tính từ), short, inadequate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.