TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiền tiếng Anh là gì?

"thiền" trong tiếng Anh là dhyana (danh từ), meditation (danh từ), zen (danh từ riêng).

dhyana Danh từ

UK/ˈdjɑːnə/US/ˈdjɑːnə/

Nghĩa: thiền, thiền na

Xem đầy đủ từ "dhyana": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meditation Danh từ

UK/mɛdɪˈteɪʃn̩/US/mɛdɪˈteɪʃn̩/

Nghĩa: Thiền

  • Meditation doesn't cost anything, but it takes time.Thiền định không tốn kém gì cả, nhưng phải mất thời gian.
  • A meditation master.Một thiền sư

Xem đầy đủ từ "meditation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zen Danh từ riêng

UK/ˈzɛn/US/ˈzɛn/

Nghĩa: thiền, Thiền Tông

Xem đầy đủ từ "zen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contemplation

UK/ˌkɒntəmˈpleɪʃən/US/ˌkɑntəmˈpleɪʃən/

Xem đầy đủ từ "contemplation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiền tiếng Anh là gì?

"thiền" trong tiếng Anh là dhyana (danh từ), meditation (danh từ), zen (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.