TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiệt thòi tiếng Anh là gì?

"thiệt thòi" trong tiếng Anh là disadvantaged (tính từ), disadvantageous (tính từ), disadvantage.

disadvantaged Tính từ

UK/ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪd͡ʒd/US/ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪd͡ʒd/

Nghĩa: Cơ nhỡ, yếu thế, thiệt thòi, thua thiệt.

Xem đầy đủ từ "disadvantaged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disadvantageous Tính từ

UK/dɪsˌædvənˈteɪdʒəs/

Nghĩa: Bất lợi, thiệt thòi, thói quen.

Xem đầy đủ từ "disadvantageous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disadvantage

UK/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/US/ˌdɪsədˈvæntɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "disadvantage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handicap

UK/ˈhændikæp/US/ˈhændikæp/

Xem đầy đủ từ "handicap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deprived

UK/dɪˈpɹaɪvd/US/dɪˈpɹaɪvd/

Xem đầy đủ từ "deprived": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiệt thòi tiếng Anh là gì?

"thiệt thòi" trong tiếng Anh là disadvantaged (tính từ), disadvantageous (tính từ), disadvantage.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.