TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thi hài tiếng Anh là gì?

"thi hài" trong tiếng Anh là corpse (danh từ), lich (danh từ), lych (danh từ).

corpse Danh từ

UK/kɔːps/US/koɹps/

Nghĩa: Xác chết, thi hài.

Xem đầy đủ từ "corpse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lich Danh từ

UK/lɪtʃ/

Nghĩa: Thi thể, thi hài, xác.

Xem đầy đủ từ "lich": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lych Danh từ

Nghĩa: Thi thể, thi hài, xác.

Xem đầy đủ từ "lych": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lyke Danh từ

Nghĩa: Thi thể, thi hài, xác.

Xem đầy đủ từ "lyke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remains Danh từ

UK/ɹɪˈmeɪnz/US/ɹɪˈmeɪnz/

Nghĩa: Thi hài; hài cốt (của người chết).

Xem đầy đủ từ "remains": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thi hài tiếng Anh là gì?

"thi hài" trong tiếng Anh là corpse (danh từ), lich (danh từ), lych (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.