TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thoả đáng tiếng Anh là gì?

"thoả đáng" trong tiếng Anh là adequately (phó từ), appropriate, proper.

adequately Phó từ

US/ˈædikwətli/

Nghĩa: Tương xứng, thích đáng, thoả đáng.

Xem đầy đủ từ "adequately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appropriate

UK/əˈpɹəʊ.pɹi.eɪt/US/əˈpɹoʊ.pɹi.eɪt/

Xem đầy đủ từ "appropriate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proper

UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/

Xem đầy đủ từ "proper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acceptable Tính từ

UK/əkˈsɛp.tə.bəl/US/əkˈsɛp.tə.bəl/

Nghĩa: Thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng.

Xem đầy đủ từ "acceptable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fitting

UK/ˈfɪtɪŋ/US/ˈfɪtɪŋ/

Xem đầy đủ từ "fitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thoả đáng tiếng Anh là gì?

"thoả đáng" trong tiếng Anh là adequately (phó từ), appropriate, proper.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.