Thon thon tiếng Anh là gì?
"thon thon" trong tiếng Anh là bright (danh từ), spindly (tính từ), slimmish (tính từ).
bright Danh từ
UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/
Nghĩa: Loại chổi sơn dầu hay acrylic có sắt bịt đầu (ferrule) dài và đầu lông tẹt, thon thon.
spindly Tính từ
UK/ˈspɪnd.li/US/ˈspɪnd.li/
Nghĩa: Thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh.
slimmish Tính từ
UK/ˈslɪmɪʃ/US/ˈslɪmɪʃ/
Nghĩa: Dong dỏng, thon thon, thanh thanh.
spindling Tính từ
US/ˈspɪn.dᵊ.liɳ/
Nghĩa: Thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh.
tapering Tính từ
US/ˈteɪ.pɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Thon thon, bóp nhọn, búp măng.
- tapering trousersquần thót ống, quần bóp ống
Câu hỏi thường gặp
Thon thon tiếng Anh là gì?
"thon thon" trong tiếng Anh là bright (danh từ), spindly (tính từ), slimmish (tính từ).