Thuận tai tiếng Anh là gì?
"thuận tai" trong tiếng Anh là consonant (tính từ), euphonic (tính từ), euphonical (tính từ).
consonant Tính từ
UK/ˈkɒn.sə.nənt/US/ˈkɑn.sə.nənt/
Nghĩa: Thuận tai, êm ái, du dương.
euphonic Tính từ
UK/juːˈfɒnɪk/US/juˈfɑnɪk/
Nghĩa: Êm tai, thuận tai.
euphonical Tính từ
Nghĩa: Êm tai, thuận tai.
euphonious Tính từ
UK/juːˈfəʊ.nɪ.əs/US/juˈfoʊ.ni.əs/
Nghĩa: Êm tai, thuận tai.
consonance Danh từ
UK/ˈkɒn.sə.nəns/US/ˈkɑn.sə.nəns/
Nghĩa: Sự thuận tai.
euphony Danh từ
UK/ˈjuːfəni/US/ˈjuːfəni/
Nghĩa: Tính thuận tai, tính êm tai.
Câu hỏi thường gặp
Thuận tai tiếng Anh là gì?
"thuận tai" trong tiếng Anh là consonant (tính từ), euphonic (tính từ), euphonical (tính từ).