TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuận tai tiếng Anh là gì?

"thuận tai" trong tiếng Anh là consonant (tính từ), euphonic (tính từ), euphonical (tính từ).

consonant Tính từ

UK/ˈkɒn.sə.nənt/US/ˈkɑn.sə.nənt/

Nghĩa: Thuận tai, êm ái, du dương.

Xem đầy đủ từ "consonant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

euphonic Tính từ

UK/juːˈfɒnɪk/US/juˈfɑnɪk/

Nghĩa: Êm tai, thuận tai.

Xem đầy đủ từ "euphonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

euphonical Tính từ

Nghĩa: Êm tai, thuận tai.

Xem đầy đủ từ "euphonical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

euphonious Tính từ

UK/juːˈfəʊ.nɪ.əs/US/juˈfoʊ.ni.əs/

Nghĩa: Êm tai, thuận tai.

Xem đầy đủ từ "euphonious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consonance Danh từ

UK/ˈkɒn.sə.nəns/US/ˈkɑn.sə.nəns/

Nghĩa: Sự thuận tai.

Xem đầy đủ từ "consonance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

euphony Danh từ

UK/ˈjuːfəni/US/ˈjuːfəni/

Nghĩa: Tính thuận tai, tính êm tai.

Xem đầy đủ từ "euphony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuận tai tiếng Anh là gì?

"thuận tai" trong tiếng Anh là consonant (tính từ), euphonic (tính từ), euphonical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.