TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consonance

UK/ˈkɒn.sə.nəns/ US/ˈkɑn.sə.nəns/ giọng máy của trình duyệt

consonance nghĩa là sự thuận tai, sự phù hợp, sự hoà hợp.

Nghĩa của consonance

Danh từ

  1. Âm nhạc Sự thuận tai.
  2. Sự phù hợp, sự hoà hợp.
  3. Sự thông cảm (tâm tình, tư tưởng).

Dạng từ của consonance

Số nhiềuconsonances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consonance

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của consonance

Câu hỏi thường gặp

consonance nghĩa là gì?

consonance (danh từ) nghĩa là sự thuận tai, sự phù hợp, sự hoà hợp.

consonance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consonance: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.sə.nəns/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.sə.nəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.