Thuốc ngủ tiếng Anh là gì?
"thuốc ngủ" trong tiếng Anh là soporific (danh từ), hypnotic (danh từ), narcotic (danh từ).
soporific Danh từ
UK/ˌsɒp.əˈɹɪf.ɪk/US/ˌsɑp.əˈɹɪf.ɪk/
Nghĩa: Thuốc ngủ.
hypnotic Danh từ
UK/hɪpˈnɒ.tɪk/US/hɪpˈnɑ.tɪk/
Nghĩa: Thuốc ngủ.
narcotic Danh từ
UK/nɑːˈkɒtɪk/US/nɑɹˈkɑtɪk/
Nghĩa: Thuốc mê; thuốc ngủ.
dormitive Danh từ
Nghĩa: Thuốc ngủ.
phenobarbitone Danh từ
Nghĩa: Thuốc ngủ.
sleeping-draught Danh từ
Nghĩa: Thuốc ngủ.
sleeping pill Danh từ
Nghĩa: Thuốc ngủ.
drug Danh từ
UK/ˈdɹʌɡ/US/ˈdɹʌɡ/
Nghĩa: Thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý.
Câu hỏi thường gặp
Thuốc ngủ tiếng Anh là gì?
"thuốc ngủ" trong tiếng Anh là soporific (danh từ), hypnotic (danh từ), narcotic (danh từ).