TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thui tiếng Anh là gì?

"thui" trong tiếng Anh là singe (ngoại động từ), staminode (danh từ), abort (nội động từ).

singe Ngoại động từ

UK/sɪnd͡ʒ/US/sɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Làm cháy sém (ngoài mặt), đốt sém (mặt ngoài), thui.

  • to singe a pigthui lợn

Xem đầy đủ từ "singe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staminode Danh từ

Nghĩa: Nhịp lép, thui.

Xem đầy đủ từ "staminode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abort Nội động từ

UK/əˈbɔːt/US/əˈbɔɹt/

Nghĩa: Không phát triển, thui.

Xem đầy đủ từ "abort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scorch

UK/skɔːtʃ/US/skɔɹt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "scorch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undeveloped

Xem đầy đủ từ "undeveloped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfertile Tính từ

Nghĩa: Không ra quả; bất thụ; thui; lép.

Xem đầy đủ từ "unfertile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aborted Tính từ

UK/əˈbɔɹtɪd/US/əˈbɔɹtɪd/

Nghĩa: Không phát triển, thui.

Xem đầy đủ từ "aborted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thui tiếng Anh là gì?

"thui" trong tiếng Anh là singe (ngoại động từ), staminode (danh từ), abort (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.