Thui tiếng Anh là gì?
"thui" trong tiếng Anh là singe (ngoại động từ), staminode (danh từ), abort (nội động từ).
singe Ngoại động từ
UK/sɪnd͡ʒ/US/sɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Làm cháy sém (ngoài mặt), đốt sém (mặt ngoài), thui.
- to singe a pigthui lợn
staminode Danh từ
Nghĩa: Nhịp lép, thui.
abort Nội động từ
UK/əˈbɔːt/US/əˈbɔɹt/
Nghĩa: Không phát triển, thui.
scorch
UK/skɔːtʃ/US/skɔɹt͡ʃ/
undeveloped
unfertile Tính từ
Nghĩa: Không ra quả; bất thụ; thui; lép.
aborted Tính từ
UK/əˈbɔɹtɪd/US/əˈbɔɹtɪd/
Nghĩa: Không phát triển, thui.
Câu hỏi thường gặp
Thui tiếng Anh là gì?
"thui" trong tiếng Anh là singe (ngoại động từ), staminode (danh từ), abort (nội động từ).