TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuyền đánh cá tiếng Anh là gì?

"thuyền đánh cá" trong tiếng Anh là fisher (danh từ), fishing-boat (danh từ), galiot (danh từ).

fisher Danh từ

UK/ˈfɪʃə/US/ˈfɪʃɚ/

Nghĩa: Thuyền đánh cá.

Xem đầy đủ từ "fisher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fishing-boat Danh từ

US/ˈfɪ.ʃiɳ.ˈboʊt/

Nghĩa: Thuyền đánh cá.

Xem đầy đủ từ "fishing-boat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galiot Danh từ

Nghĩa: Thuyền buồm, thuyền đánh cá (Hà-lan).

Xem đầy đủ từ "galiot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galliot Danh từ

US/ˈɡæ.li.ət/

Nghĩa: Thuyền buồm, thuyền đánh cá (Hà-lan).

Xem đầy đủ từ "galliot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fisherman Danh từ

UK/ˈfɪʃ.ə.mən/US/ˈfɪʃ.ɚ.mən/

Nghĩa: Thuyền đánh cá.

Xem đầy đủ từ "fisherman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuyền đánh cá tiếng Anh là gì?

"thuyền đánh cá" trong tiếng Anh là fisher (danh từ), fishing-boat (danh từ), galiot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.