Tiêu chuẩn hoá tiếng Anh là gì?
"tiêu chuẩn hoá" trong tiếng Anh là standardize (ngoại động từ), standardization (danh từ), standardise (ngoại động từ).
standardize Ngoại động từ
UK/ˈstæn.də.daɪz/US/ˈstæn.dɚˌdaɪz/
Nghĩa: Tiêu chuẩn hoá.
standardization Danh từ
UK/ˌstæn.də.daɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌstæn.dɚˌdɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: tiêu chuẩn hoá, sự tiêu chuẩn hoá
standardise Ngoại động từ
Nghĩa: Tiêu chuẩn hoá.
normalise Ngoại động từ
Nghĩa: Tiêu chuẩn hoá.
normalize Ngoại động từ
UK/ˈnɔː.mə.laɪz/US/ˈnɔɹ.mə.laɪz/
Nghĩa: Tiêu chuẩn hoá.
standardisation Danh từ
Nghĩa: Sự tiêu chuẩn hoá; sự làm thành chính quy.
normalisation Danh từ
Nghĩa: Sự tiêu chuẩn hoá.
normalization Danh từ
US/ˌnɔɹ.mə.ləˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tiêu chuẩn hoá.
Câu hỏi thường gặp
Tiêu chuẩn hoá tiếng Anh là gì?
"tiêu chuẩn hoá" trong tiếng Anh là standardize (ngoại động từ), standardization (danh từ), standardise (ngoại động từ).