TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiêu chuẩn hoá tiếng Anh là gì?

"tiêu chuẩn hoá" trong tiếng Anh là standardize (ngoại động từ), standardization (danh từ), standardise (ngoại động từ).

standardize Ngoại động từ

UK/ˈstæn.də.daɪz/US/ˈstæn.dɚˌdaɪz/

Nghĩa: Tiêu chuẩn hoá.

Xem đầy đủ từ "standardize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standardization Danh từ

UK/ˌstæn.də.daɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌstæn.dɚˌdɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: tiêu chuẩn hoá, sự tiêu chuẩn hoá

Xem đầy đủ từ "standardization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standardise Ngoại động từ

Nghĩa: Tiêu chuẩn hoá.

Xem đầy đủ từ "standardise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

normalise Ngoại động từ

Nghĩa: Tiêu chuẩn hoá.

Xem đầy đủ từ "normalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

normalize Ngoại động từ

UK/ˈnɔː.mə.laɪz/US/ˈnɔɹ.mə.laɪz/

Nghĩa: Tiêu chuẩn hoá.

Xem đầy đủ từ "normalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standardisation Danh từ

Nghĩa: Sự tiêu chuẩn hoá; sự làm thành chính quy.

Xem đầy đủ từ "standardisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

normalisation Danh từ

Nghĩa: Sự tiêu chuẩn hoá.

Xem đầy đủ từ "normalisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

normalization Danh từ

US/ˌnɔɹ.mə.ləˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tiêu chuẩn hoá.

Xem đầy đủ từ "normalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiêu chuẩn hoá tiếng Anh là gì?

"tiêu chuẩn hoá" trong tiếng Anh là standardize (ngoại động từ), standardization (danh từ), standardise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.