TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng hò reo tiếng Anh là gì?

"tiếng hò reo" trong tiếng Anh là cry (danh từ), cried (danh từ), whoop (danh từ).

cry Danh từ

UK/kɹaɪ/US/kɹaɪ/

Nghĩa: Tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ...).

  • a cry for helptiếng kêu cứu
  • a cry of triumphtiếng hò reo chiến thắng

Xem đầy đủ từ "cry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cried Danh từ

UK/kɹaɪd/US/kɹaɪd/

Nghĩa: Tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ...).

  • a cry for helptiếng kêu cứu
  • a cry of triumphtiếng hò reo chiến thắng

Xem đầy đủ từ "cried": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whoop Danh từ

UK/wuːp/US/wuːp/

Nghĩa: Tiếng kêu, tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo.

  • whoops of joynhững tiếng reo mừng

Xem đầy đủ từ "whoop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vociferance Danh từ

Nghĩa: Tiếng hò reo, tiếng động.

Xem đầy đủ từ "vociferance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng hò reo tiếng Anh là gì?

"tiếng hò reo" trong tiếng Anh là cry (danh từ), cried (danh từ), whoop (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.