Tiếng mẹ đẻ tiếng Anh là gì?
"tiếng mẹ đẻ" trong tiếng Anh là mother tongue (danh từ), native language (danh từ), first language.
mother tongue Danh từ
UK/ˈmʌð.ə ˌtʌŋ/US/ˈmʌð.ɚ ˌtʌŋ/
Nghĩa: Tiếng mẹ đẻ.
- It is rather sad to see people who can't even use their mother tongue correctly.Hơi buồn khi thấy những người không dùng tiếng mẹ đẻ của mình cho chuẩn xác.
- My mother tongue is the most beautiful present that I received from my mother.Tiếng mẹ đẻ của tôi là món quà đẹp nhất mà tôi nhận được từ mẹ tôi.
native language Danh từ
Nghĩa: Ngôn ngữ mẹ đẻ, tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ bản địa, ngôn ngữ bản xứ.
- A good way to help us is to translate sentences by native speakers into your own native language.Một cách tốt để giúp chúng tôi đó là dịch các câu của người bản ngữ sang tiếng mẹ đẻ của bạn.
- What's your native language?Tiếng mẹ đẻ của bạn là gì?
first language
vernacular Danh từ
UK/vəˈnækjələ/US/vɚˈnækjəlɚ/
Nghĩa: Tiếng bản xứ, tiếng mẹ đẻ, thổ ngữ.
- to be translated into the vernacularđược dịch sang tiếng bản xứ
Câu hỏi thường gặp
Tiếng mẹ đẻ tiếng Anh là gì?
"tiếng mẹ đẻ" trong tiếng Anh là mother tongue (danh từ), native language (danh từ), first language.