TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng mẹ đẻ tiếng Anh là gì?

"tiếng mẹ đẻ" trong tiếng Anh là mother tongue (danh từ), native language (danh từ), first language.

mother tongue Danh từ

UK/ˈmʌð.ə ˌtʌŋ/US/ˈmʌð.ɚ ˌtʌŋ/

Nghĩa: Tiếng mẹ đẻ.

  • It is rather sad to see people who can't even use their mother tongue correctly.Hơi buồn khi thấy những người không dùng tiếng mẹ đẻ của mình cho chuẩn xác.
  • My mother tongue is the most beautiful present that I received from my mother.Tiếng mẹ đẻ của tôi là món quà đẹp nhất mà tôi nhận được từ mẹ tôi.

Xem đầy đủ từ "mother tongue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

native language Danh từ

Nghĩa: Ngôn ngữ mẹ đẻ, tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ bản địa, ngôn ngữ bản xứ.

  • A good way to help us is to translate sentences by native speakers into your own native language.Một cách tốt để giúp chúng tôi đó là dịch các câu của người bản ngữ sang tiếng mẹ đẻ của bạn.
  • What's your native language?Tiếng mẹ đẻ của bạn là gì?

Xem đầy đủ từ "native language": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first language

Xem đầy đủ từ "first language": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vernacular Danh từ

UK/vəˈnækjələ/US/vɚˈnækjəlɚ/

Nghĩa: Tiếng bản xứ, tiếng mẹ đẻ, thổ ngữ.

  • to be translated into the vernacularđược dịch sang tiếng bản xứ

Xem đầy đủ từ "vernacular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng mẹ đẻ tiếng Anh là gì?

"tiếng mẹ đẻ" trong tiếng Anh là mother tongue (danh từ), native language (danh từ), first language.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.