TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng thì thầm tiếng Anh là gì?

"tiếng thì thầm" trong tiếng Anh là mutter (danh từ), whispering (danh từ), under-breath (danh từ).

mutter Danh từ

UK/ˈmʌtə/US/ˈmʌtɚ/

Nghĩa: Sự thì thầm; tiếng thì thầm.

Xem đầy đủ từ "mutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whispering Danh từ

UK/ˈ(h)wɪspəɹɪŋ/US/ˈ(h)wɪspəɹɪŋ/

Nghĩa: Tiếng nói thầm, tiếng thì thầm; tiếng xì xào, tiếng xào xạc.

Xem đầy đủ từ "whispering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

under-breath Danh từ

US/ˈən.dɜː.ˈbrɛθ/

Nghĩa: Tiếng thì thầm, tiếng thì thào.

Xem đầy đủ từ "under-breath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

murmur Danh từ

UK/ˈmɜːmə/US/ˈmɝ.mɚ/

Nghĩa: Tiếng thì thầm, tiếng nói thầm.

  • a murmur of conversationtiếng nói chuyện thì thầm

Xem đầy đủ từ "murmur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng thì thầm tiếng Anh là gì?

"tiếng thì thầm" trong tiếng Anh là mutter (danh từ), whispering (danh từ), under-breath (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.