TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếp giáp với tiếng Anh là gì?

"tiếp giáp với" trong tiếng Anh là confine (nội động từ), abut (động từ), bathe (ngoại động từ).

confine Nội động từ

UK/kənˈfaɪn/US/kənˈfaɪn/

Nghĩa: (+ on, to, with) tiếp giáp với, giáp giới với.

Xem đầy đủ từ "confine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abut Động từ

UK/əˈbʌt/US/əˈbʌt/

Nghĩa: Giáp giới với, tiếp giáp với.

Xem đầy đủ từ "abut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bathe Ngoại động từ

UK/beɪð/US/beɪð/

Nghĩa: Bao bọc, ở sát, tiếp giáp với; chảy qua (sông, biển...).

  • it is bathed on one side by the North Seamột phía nó tiếp giáp với biển Bắc

Xem đầy đủ từ "bathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjoin Ngoại động từ

UK/əˈd͡ʒɔɪn/US/əˈd͡ʒɔɪn/

Nghĩa: Gần kề với, tiếp giáp với.

Xem đầy đủ từ "adjoin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếp giáp với tiếng Anh là gì?

"tiếp giáp với" trong tiếng Anh là confine (nội động từ), abut (động từ), bathe (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.