Tiếp sau tiếng Anh là gì?
"tiếp sau" trong tiếng Anh là next (phó từ), after (tính từ), successional (tính từ).
next Phó từ
UK/nɛkst/US/nɛkst/
Nghĩa: Sau, lần sau, tiếp sau, nữa.
- when shall we meet next?lần sau bao giờ ta lại gặp nhau?
- what must I do next?tiếp sau đây tôi phải làm cái gì?
after Tính từ
UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/
Nghĩa: Sau này, sau đây, tiếp sau.
- in after yearstrong những năm sau này; trong tương lai
successional Tính từ
Nghĩa: Kế tiếp, tiếp sau.
turn-about Phó từ
US/ˈtɜːn.ə.ˈbɑʊt/
Nghĩa: Theo sau, tiếp sau.
sequential Tính từ
UK/səˈkwɛntʃəl/US/səˈkwɛntʃəl/
Nghĩa: Theo sau, tiếp sau (ảnh hưởng...).
sequent Tính từ
UK/ˈsiːkwənt/
Nghĩa: Theo sau, tiếp sau (ảnh hưởng...).
Câu hỏi thường gặp
Tiếp sau tiếng Anh là gì?
"tiếp sau" trong tiếng Anh là next (phó từ), after (tính từ), successional (tính từ).