TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

next

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/nɛkst/ US/nɛkst/ giọng máy của trình duyệt

next nghĩa là sát, gần, sau, ngay sau.

Nghĩa của next

Tính từ

  1. Sát, gần, ngay bên, bên cạnh.
    • in the next houseở nhà bên
  2. Sau, ngay sau, tiếp sau.
    • the next dayngày hôm sau
    • next weektuần lễ sau
    • next monththáng sau
    • next yearnăm sau
    • not till next time(đùa cợt) lần sau xin chừa; xin khất đến lần sau
    • the house next to oursngôi nhà gần nhà chúng tôi

Phó từ

  1. Sau, lần sau, tiếp sau, nữa.
    • when shall we meet next?lần sau bao giờ ta lại gặp nhau?
    • what must I do next?tiếp sau đây tôi phải làm cái gì?
    • what next?còn gì nữa?, còn cái gì hơn nữa không?
    • what comes next?còn cái gì tiếp theo nữa?

Danh từ

  1. Gần bên, bên cạnh, sát nách.
    • may I bring my chair next yours?tôi có thể để cái ghế của tôi sát bên ghế anh không?
  2. Người tiếp sau; cái tiếp sau, số (báo) sau...
    • the next to arrivengười đến sau
    • next please!đến người tiếp sau!
    • to be continued in our nextsẽ đăng tiếp vào số sau (báo)
    • I'll tell you of it in my nextnext tôi sẽ nói cho anh hay về điều đó ở thư sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với next

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của next

Cụm từ, thành ngữ với next

  • next to nothing — Hầu như không.
  • next to — Xem bên cạnh, sát bên
  • next year — Năm sau, sang năm, năm tới.

Câu ví dụ với next

  • How old will you be next year? Sang năm bạn bao nhiêu tuổi?
  • Helen got off at the next stop. Helen xuống ở trạm kế tiếp.
  • The exhibition will be held next month. Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau.
  • The concert will take place next spring. Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau.
  • I'm getting off at the next station. Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới.
  • He got off at the next station. Cậu ta xuống ở nhà ga tiếp theo.
  • He may be on the next train. Có thể anh ấy ở trên chuyến tàu tới.
  • My father will travel abroad next year. Cha tôi sẽ đi du lịch nước ngoài vào năm sau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

next nghĩa là gì?

next (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là sát, gần, sau, ngay sau.

next phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của next: giọng Anh (UK) /nɛkst/, giọng Mỹ (US) /nɛkst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.