TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếp tay tiếng Anh là gì?

"tiếp tay" trong tiếng Anh là abet (động từ), complice (danh từ), abetment (danh từ).

abet Động từ

UK/əˈbɛt/US/əˈbɛt/

Nghĩa: tiếp tay

Xem đầy đủ từ "abet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complice Danh từ

US/ˈkɑːm.pləs/

Nghĩa: Kẻ đồng loã, kẻ tiếp tay.

Xem đầy đủ từ "complice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abetment Danh từ

US/əˈbɛt.mənt/

Nghĩa: Sự tiếp tay.

Xem đầy đủ từ "abetment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abettal Danh từ

US/əˈbɛt.l̩/

Nghĩa: Sự tiếp tay.

Xem đầy đủ từ "abettal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abette Danh từ

Nghĩa: Kẻ tiếp tay.

Xem đầy đủ từ "abette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abetter Danh từ

UK/əˈbɛt.ə/US/əˈbɛt.ɚ/

Nghĩa: Kẻ tiếp tay.

Xem đầy đủ từ "abetter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abettor Danh từ

UK/əˈbɛtə/US/əˈbɛtɚ/

Nghĩa: Kẻ tiếp tay.

Xem đầy đủ từ "abettor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếp tay tiếng Anh là gì?

"tiếp tay" trong tiếng Anh là abet (động từ), complice (danh từ), abetment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.