Tiếp tay tiếng Anh là gì?
"tiếp tay" trong tiếng Anh là abet (động từ), complice (danh từ), abetment (danh từ).
abet Động từ
UK/əˈbɛt/US/əˈbɛt/
Nghĩa: tiếp tay
complice Danh từ
US/ˈkɑːm.pləs/
Nghĩa: Kẻ đồng loã, kẻ tiếp tay.
abetment Danh từ
US/əˈbɛt.mənt/
Nghĩa: Sự tiếp tay.
abettal Danh từ
US/əˈbɛt.l̩/
Nghĩa: Sự tiếp tay.
abette Danh từ
Nghĩa: Kẻ tiếp tay.
abetter Danh từ
UK/əˈbɛt.ə/US/əˈbɛt.ɚ/
Nghĩa: Kẻ tiếp tay.
abettor Danh từ
UK/əˈbɛtə/US/əˈbɛtɚ/
Nghĩa: Kẻ tiếp tay.
Câu hỏi thường gặp
Tiếp tay tiếng Anh là gì?
"tiếp tay" trong tiếng Anh là abet (động từ), complice (danh từ), abetment (danh từ).