Tiềm lực tiếng Anh là gì?
"tiềm lực" trong tiếng Anh là potential (danh từ), means (danh từ), potentiality (danh từ).
potential Danh từ
UK/pəˈtɛnʃəl/US/pəˈtɛnʃəl/
Nghĩa: Tiềm lực; khả năng.
means Danh từ
UK/miːnz/US/minz/
Nghĩa: Tiền bạc; của cải; tiềm lực.
- a mean of meansngười có của ăn của để; người giàu có
- to live beyond/within one’s meanstiêu xài quá/trong phạm vi mà mình có được hoặc kiếm được
potentiality Danh từ
UK/pəˌtɛnʃiˈælɪti/US/pəˌtɛn(t)ʃiˈæləti/
Nghĩa: Tiềm lực, khả năng.
- to have enormous potentialitycó tiềm lực to lớn
capability
UK/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.ti/
Câu hỏi thường gặp
Tiềm lực tiếng Anh là gì?
"tiềm lực" trong tiếng Anh là potential (danh từ), means (danh từ), potentiality (danh từ).