TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiềm lực tiếng Anh là gì?

"tiềm lực" trong tiếng Anh là potential (danh từ), means (danh từ), potentiality (danh từ).

potential Danh từ

UK/pəˈtɛnʃəl/US/pəˈtɛnʃəl/

Nghĩa: Tiềm lực; khả năng.

Xem đầy đủ từ "potential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

means Danh từ

UK/miːnz/US/minz/

Nghĩa: Tiền bạc; của cải; tiềm lực.

  • a mean of meansngười có của ăn của để; người giàu có
  • to live beyond/within one’s meanstiêu xài quá/trong phạm vi mà mình có được hoặc kiếm được

Xem đầy đủ từ "means": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potentiality Danh từ

UK/pəˌtɛnʃiˈælɪti/US/pəˌtɛn(t)ʃiˈæləti/

Nghĩa: Tiềm lực, khả năng.

  • to have enormous potentialitycó tiềm lực to lớn

Xem đầy đủ từ "potentiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capability

UK/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.ti/

Xem đầy đủ từ "capability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiềm lực tiếng Anh là gì?

"tiềm lực" trong tiếng Anh là potential (danh từ), means (danh từ), potentiality (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.