Tiềm tàng tiếng Anh là gì?
"tiềm tàng" trong tiếng Anh là potential (tính từ), latent (tính từ), dormant (tính từ).
potential Tính từ
UK/pəˈtɛnʃəl/US/pəˈtɛnʃəl/
Nghĩa: Tiềm tàng.
latent Tính từ
UK/ˈleɪ.tənt/US/ˈleɪ.tənt/
Nghĩa: ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn
dormant Tính từ
UK/ˈdɔːmənt/US/ˈdoɹmənt/
Nghĩa: Tiềm tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng...).
latency Danh từ
UK/ˈleɪ.tən.si/US/ˈleɪ.tən.si/
Nghĩa: Sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, sự tiềm tàng.
Câu hỏi thường gặp
Tiềm tàng tiếng Anh là gì?
"tiềm tàng" trong tiếng Anh là potential (tính từ), latent (tính từ), dormant (tính từ).