TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiềm tàng tiếng Anh là gì?

"tiềm tàng" trong tiếng Anh là potential (tính từ), latent (tính từ), dormant (tính từ).

potential Tính từ

UK/pəˈtɛnʃəl/US/pəˈtɛnʃəl/

Nghĩa: Tiềm tàng.

Xem đầy đủ từ "potential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

latent Tính từ

UK/ˈleɪ.tənt/US/ˈleɪ.tənt/

Nghĩa: ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn

Xem đầy đủ từ "latent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dormant Tính từ

UK/ˈdɔːmənt/US/ˈdoɹmənt/

Nghĩa: Tiềm tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng...).

Xem đầy đủ từ "dormant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

latency Danh từ

UK/ˈleɪ.tən.si/US/ˈleɪ.tən.si/

Nghĩa: Sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, sự tiềm tàng.

Xem đầy đủ từ "latency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiềm tàng tiếng Anh là gì?

"tiềm tàng" trong tiếng Anh là potential (tính từ), latent (tính từ), dormant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.