TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền đặt cọc tiếng Anh là gì?

"tiền đặt cọc" trong tiếng Anh là deposit (danh từ), arles (danh từ), earnest (danh từ).

deposit Danh từ

UK/dɪˈpɒz.ɪt/US/dɪˈpɑ.zɪt/

Nghĩa: tiền thế chấp, tiền đặt cọc

  • to leave some money as depositđể tiền đặt cọc

Xem đầy đủ từ "deposit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arles Danh từ

US/ˈæ.rə.ˌlæs/

Nghĩa: Tiền đặt cọc.

Xem đầy đủ từ "arles": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earnest Danh từ

UK/ˈɜː.nɪst/US/ˈɝ.nɪst/

Nghĩa: Tiền đặt cọc.

Xem đầy đủ từ "earnest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hansel Danh từ

Nghĩa: Tiền đặt cọc, tiền bảo đảm.

Xem đầy đủ từ "hansel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handsel Danh từ

UK/ˈhænd.səl/

Nghĩa: Tiền đặt cọc, tiền bảo đảm.

Xem đầy đủ từ "handsel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền đặt cọc tiếng Anh là gì?

"tiền đặt cọc" trong tiếng Anh là deposit (danh từ), arles (danh từ), earnest (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.