Tiền đặt cọc tiếng Anh là gì?
"tiền đặt cọc" trong tiếng Anh là deposit (danh từ), arles (danh từ), earnest (danh từ).
deposit Danh từ
UK/dɪˈpɒz.ɪt/US/dɪˈpɑ.zɪt/
Nghĩa: tiền thế chấp, tiền đặt cọc
- to leave some money as depositđể tiền đặt cọc
arles Danh từ
US/ˈæ.rə.ˌlæs/
Nghĩa: Tiền đặt cọc.
earnest Danh từ
UK/ˈɜː.nɪst/US/ˈɝ.nɪst/
Nghĩa: Tiền đặt cọc.
hansel Danh từ
Nghĩa: Tiền đặt cọc, tiền bảo đảm.
handsel Danh từ
UK/ˈhænd.səl/
Nghĩa: Tiền đặt cọc, tiền bảo đảm.
Câu hỏi thường gặp
Tiền đặt cọc tiếng Anh là gì?
"tiền đặt cọc" trong tiếng Anh là deposit (danh từ), arles (danh từ), earnest (danh từ).