Tiền bạc tiếng Anh là gì?
"tiền bạc" trong tiếng Anh là money (danh từ), means (danh từ), brass (danh từ).
money Danh từ
UK/ˈmʌn.i/US/ˈmʌn.i/
Nghĩa: Tiền, tiền bạc.
- to make moneykiếm tiền, kiếm lợi nhuận
- to pay money downtrả tiền mặt
means Danh từ
UK/miːnz/US/minz/
Nghĩa: Tiền bạc; của cải; tiềm lực.
- a mean of meansngười có của ăn của để; người giàu có
- to live beyond/within one’s meanstiêu xài quá/trong phạm vi mà mình có được hoặc kiếm được
brass Danh từ
UK/bɹɑːs/US/bɹæs/
Nghĩa: Tiền bạc.
forfeiture Danh từ
UK/ˈfɔːfɪtʃə/US/ˈfɔɹfɪt͡ʃɚ/
Nghĩa: Cái bị mất, cái bị tước; tiền bạc.
l.s.d Danh từ
Nghĩa: Tiền bạc, của cải.
- it is only a matter of l.s.dđây chỉ là vấn đề tiền
splosh Danh từ
UK/splɒʃ/US/splɑʃ/
Nghĩa: Tiền bạc, xìn.
riches
UK/ɹɪt͡ʃɪz/US/ɹɪt͡ʃɪz/
Câu hỏi thường gặp
Tiền bạc tiếng Anh là gì?
"tiền bạc" trong tiếng Anh là money (danh từ), means (danh từ), brass (danh từ).