TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền bạc tiếng Anh là gì?

"tiền bạc" trong tiếng Anh là money (danh từ), means (danh từ), brass (danh từ).

money Danh từ

UK/ˈmʌn.i/US/ˈmʌn.i/

Nghĩa: Tiền, tiền bạc.

  • to make moneykiếm tiền, kiếm lợi nhuận
  • to pay money downtrả tiền mặt

Xem đầy đủ từ "money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

means Danh từ

UK/miːnz/US/minz/

Nghĩa: Tiền bạc; của cải; tiềm lực.

  • a mean of meansngười có của ăn của để; người giàu có
  • to live beyond/within one’s meanstiêu xài quá/trong phạm vi mà mình có được hoặc kiếm được

Xem đầy đủ từ "means": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brass Danh từ

UK/bɹɑːs/US/bɹæs/

Nghĩa: Tiền bạc.

Xem đầy đủ từ "brass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forfeiture Danh từ

UK/ˈfɔːfɪtʃə/US/ˈfɔɹfɪt͡ʃɚ/

Nghĩa: Cái bị mất, cái bị tước; tiền bạc.

Xem đầy đủ từ "forfeiture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

l.s.d Danh từ

Nghĩa: Tiền bạc, của cải.

  • it is only a matter of l.s.dđây chỉ là vấn đề tiền

Xem đầy đủ từ "l.s.d": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splosh Danh từ

UK/splɒʃ/US/splɑʃ/

Nghĩa: Tiền bạc, xìn.

Xem đầy đủ từ "splosh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riches

UK/ɹɪt͡ʃɪz/US/ɹɪt͡ʃɪz/

Xem đầy đủ từ "riches": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền bạc tiếng Anh là gì?

"tiền bạc" trong tiếng Anh là money (danh từ), means (danh từ), brass (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.