Tiền cho vay tiếng Anh là gì?
"tiền cho vay" trong tiếng Anh là loan (danh từ), credit (danh từ), advance (danh từ).
loan Danh từ
UK/ləʊn/US/loʊn/ giọng người thật
Nghĩa: Khoản vay, tiền cho vay; sự cho vay, sự cho mượn.
credit Danh từ
UK/ˈkɹɛdɪt/US/ˈkɹɛdɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Tiền cho vay, cho thiếu, cho chịu.
- The bank refused further credit to the company. Ngân hàng từ chối cho công ti vay thêm
advance Danh từ
UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/ giọng người thật
Nghĩa: Tiền cho vay.
accommodation Danh từ
UK/əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/US/əˌkɑ.məˈdeɪ.ʃən/ giọng máy
Nghĩa: Món tiền cho vay.
Câu hỏi thường gặp
Tiền cho vay tiếng Anh là gì?
"tiền cho vay" trong tiếng Anh là loan (danh từ), credit (danh từ), advance (danh từ).