TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền phạt tiếng Anh là gì?

"tiền phạt" trong tiếng Anh là fine (danh từ), penalty (danh từ), forfeit (danh từ).

fine Danh từ

UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/

Nghĩa: tiền phạt, tiền bồi thường

  • He had to pay a small fine.Anh ấy đã phải trả một khoản tiền phạt nhỏ.
  • to impose a fine on someonephạt vạ ai

Xem đầy đủ từ "fine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penalty Danh từ

UK/ˈpɛn.əl.ti/US/ˈpɛn.əl.ti/

Nghĩa: Hình phạt, tiền phạt.

  • dealth penaltyán tử hình

Xem đầy đủ từ "penalty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forfeit Danh từ

UK/ˈfɔː.fɪt/US/ˈfɔɹ.fɪt/

Nghĩa: Tiền phạt, tiền bồi thường.

Xem đầy đủ từ "forfeit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amercement Danh từ

US/ə.ˈmɜːs.mənt/

Nghĩa: Tiền phạt.

Xem đầy đủ từ "amercement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền phạt tiếng Anh là gì?

"tiền phạt" trong tiếng Anh là fine (danh từ), penalty (danh từ), forfeit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.