TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền phong tiếng Anh là gì?

"tiền phong" trong tiếng Anh là vanguard (danh từ), avant-garde (danh từ), forward.

vanguard Danh từ

UK/ˈvanˌɡɑːd/US/ˈvænˌɡɑɹd/

Nghĩa: tiền phong, tiên phong

Xem đầy đủ từ "vanguard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avant-garde Danh từ

UK/æˈvɑ̃t.ɡɑːd/US/ˌɑˌvɑntˈɡɑɹd/

Nghĩa: Những người đi tiên phong, tiền phong.

Xem đầy đủ từ "avant-garde": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forward

UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/

Xem đầy đủ từ "forward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

striker

UK/ˈstɹaɪkɚ/US/ˈstɹaɪkɚ/

Xem đầy đủ từ "striker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền phong tiếng Anh là gì?

"tiền phong" trong tiếng Anh là vanguard (danh từ), avant-garde (danh từ), forward.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.