Tiền thù lao tiếng Anh là gì?
"tiền thù lao" trong tiếng Anh là fee (danh từ), emolument (danh từ), honorarium (danh từ).
fee Danh từ
UK/fiː/US/fiː/
Nghĩa: Tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...).
emolument Danh từ
UK/ɪˈmɒljʊmənt/US/əˈmɑljəmənt/
Nghĩa: Lương, tiền thù lao.
honorarium Danh từ
UK/ˌɒ.nəˈɹɛɹ.i.əm/US/ˌɑ.nəˈɹɛɹ.i.əm/
Nghĩa: Tiền thù lao.
charge Danh từ
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao.
- free of chargekhông phải trả tiền
- no charge for admissionvào cửa không mất tiền
gratification Danh từ
UK/ˌɡɹætɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌɡɹætɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Tiền thù lao.
remuneration Danh từ
UK/ɹɪˌmjuː.nəˈɹeɪ.ʃən/US/ɹɪˌmju.nəˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Tiền thù lao.
honoraria Danh từ
Nghĩa: Tiền thù lao.
Câu hỏi thường gặp
Tiền thù lao tiếng Anh là gì?
"tiền thù lao" trong tiếng Anh là fee (danh từ), emolument (danh từ), honorarium (danh từ).