TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiểu sử tiếng Anh là gì?

"tiểu sử" trong tiếng Anh là biography (danh từ), biographic (tính từ), biographical (tính từ).

biography Danh từ

UK/baɪˈɒɡɹəfi/US/baɪˈɑɡɹəfi/

Nghĩa: Tiểu sử; lý lịch.

Xem đầy đủ từ "biography": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

biographic Tính từ

Nghĩa: Tiểu sử.

Xem đầy đủ từ "biographic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

biographical Tính từ

US/ˌbaɪ.əˈɡɹæf.ɪ.kəl/

Nghĩa: Tiểu sử.

Xem đầy đủ từ "biographical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

life Danh từ

UK/ˈlaɪ̯f/US/ˈlaɪ̯f/

Nghĩa: Tiểu sử, thân thế.

  • the life of Lenintiểu sử Lê-nin

Xem đầy đủ từ "life": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

story Danh từ

UK/ˈstɔː.ɹi/US/ˈstɔɹ.i/

Nghĩa: Tiểu sử, quá khứ (của một người).

Xem đầy đủ từ "story": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lives Danh từ

UK/lɪvz/US/lɪvz/

Nghĩa: Tiểu sử, thân thế.

  • the life of Lenintiểu sử Lê-nin

Xem đầy đủ từ "lives": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu sử tiếng Anh là gì?

"tiểu sử" trong tiếng Anh là biography (danh từ), biographic (tính từ), biographical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.