Tiểu sử tiếng Anh là gì?
"tiểu sử" trong tiếng Anh là biography (danh từ), biographic (tính từ), biographical (tính từ).
biography Danh từ
UK/baɪˈɒɡɹəfi/US/baɪˈɑɡɹəfi/
Nghĩa: Tiểu sử; lý lịch.
biographic Tính từ
Nghĩa: Tiểu sử.
biographical Tính từ
US/ˌbaɪ.əˈɡɹæf.ɪ.kəl/
Nghĩa: Tiểu sử.
life Danh từ
UK/ˈlaɪ̯f/US/ˈlaɪ̯f/
Nghĩa: Tiểu sử, thân thế.
- the life of Lenintiểu sử Lê-nin
story Danh từ
UK/ˈstɔː.ɹi/US/ˈstɔɹ.i/
Nghĩa: Tiểu sử, quá khứ (của một người).
lives Danh từ
UK/lɪvz/US/lɪvz/
Nghĩa: Tiểu sử, thân thế.
- the life of Lenintiểu sử Lê-nin
Câu hỏi thường gặp
Tiểu sử tiếng Anh là gì?
"tiểu sử" trong tiếng Anh là biography (danh từ), biographic (tính từ), biographical (tính từ).