Tiệm rượu tiếng Anh là gì?
"tiệm rượu" trong tiếng Anh là pub (danh từ), taphouse (danh từ), taproom (danh từ).
pub Danh từ
UK/pʌb/US/pʌb/
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu.
taphouse Danh từ
Nghĩa: Tiệm rượu.
taproom Danh từ
US/ˈtæpˌɹum/
Nghĩa: Tiệm rượu.
pot-house Danh từ
US/ˈpɑːt.ˈhɑʊs/
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu.
public house Danh từ
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu.
café Danh từ
UK/ˈkæfeɪ/US/ˌkæˈfeɪ/
Nghĩa: Tiệm rượu.
tap Danh từ
UK/tæp/US/tæp/
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu.
Câu hỏi thường gặp
Tiệm rượu tiếng Anh là gì?
"tiệm rượu" trong tiếng Anh là pub (danh từ), taphouse (danh từ), taproom (danh từ).