TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

café

UK/ˈkæfeɪ/ US/ˌkæˈfeɪ/ giọng máy của trình duyệt

café nghĩa là tiệm cà phê, quán ăn, quán cà phê.

Nghĩa của café

Danh từ

  1. Tiệm cà phê.
  2. Quán ăn.
    • cafe chantantquán ăn có trò giải trí và nhạc
  3. Tiệm rượu.
  4. Hộp đêm.
  5. Cà phê.

Dạng từ của café

Số nhiềucafés

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với café

Đồng nghĩa

Họ từ của café

Câu hỏi thường gặp

café nghĩa là gì?

café (danh từ) nghĩa là tiệm cà phê, quán ăn, quán cà phê.

café phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của café: giọng Anh (UK) /ˈkæfeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌkæˈfeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.