TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tia sáng tiếng Anh là gì?

"tia sáng" trong tiếng Anh là glint (danh từ), spark (danh từ), shaft (danh từ).

glint Danh từ

UK/ɡlɪnt/US/ɡlɪnt/

Nghĩa: Tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh.

Xem đầy đủ từ "glint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spark Danh từ

UK/ˈspɑːk/US/ˈspɑɹk/

Nghĩa: Tia lửa, tia sáng; tàn lửa.

Xem đầy đủ từ "spark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaft Danh từ

UK/ˈʃɑːft/US/ˈʃæft/

Nghĩa: Tia sáng; đường chớp.

Xem đầy đủ từ "shaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irradiation Danh từ

UK/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/US/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/

Nghĩa: Tia sáng.

Xem đầy đủ từ "irradiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tia sáng tiếng Anh là gì?

"tia sáng" trong tiếng Anh là glint (danh từ), spark (danh từ), shaft (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.