TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tinh ý tiếng Anh là gì?

"tinh ý" trong tiếng Anh là observant (tính từ), observantly (phó từ), sharp.

observant Tính từ

UK/əbˈzɜːvənt/US/əbˈzɝvənt/

Nghĩa: Hay quan sát, tinh mắt, tinh ý.

Xem đầy đủ từ "observant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

observantly Phó từ

Nghĩa: Tinh mắt, tinh ý.

Xem đầy đủ từ "observantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharp

UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/

Xem đầy đủ từ "sharp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharp-witted

Xem đầy đủ từ "sharp-witted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tinh ý tiếng Anh là gì?

"tinh ý" trong tiếng Anh là observant (tính từ), observantly (phó từ), sharp.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.