TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toán tử tiếng Anh là gì?

"toán tử" trong tiếng Anh là operator (danh từ), operand (danh từ), operational (tính từ).

operator Danh từ

UK/ˈɒpəˌɹeɪtə/US/ˈɑpəˌɹeɪtɚ/

Nghĩa: toán tử

Xem đầy đủ từ "operator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operand Danh từ

UK/ˈɒpəɹænd/US/ˈɑpəˌɹænd/

Nghĩa: Toán tử, toán hạng.

Xem đầy đủ từ "operand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operational Tính từ

UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃə.nəl/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃə.nəl/

Nghĩa: (thuộc) toán tử.

  • operational methodphương pháp toán tử

Xem đầy đủ từ "operational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operative Tính từ

UK/ˈɒpəɹətɪv/US/ˈɑpəɹətɪv/

Nghĩa: (thuộc) toán tử.

  • operative symboleký hiệu toán tử

Xem đầy đủ từ "operative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toán tử tiếng Anh là gì?

"toán tử" trong tiếng Anh là operator (danh từ), operand (danh từ), operational (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.