TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toát tiếng Anh là gì?

"toát" trong tiếng Anh là sweat (ngoại động từ), exude, manifest.

sweat Ngoại động từ

UK/swɛt/US/swɛt/

Nghĩa: Chảy (mồ hôi...), toát (mồ hôi...).

  • He sweated.Anh ấy toát mồ hôi.
  • She sweated.Cô ấy toát mồ hôi.

Xem đầy đủ từ "sweat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exude

UK/ɪɡˈzjuːd/US/ɪɡˈzud/

Xem đầy đủ từ "exude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manifest

UK/ˈmæn.ɪ.fɛst/US/ˈmæn.ɪ.fɛst/

Xem đầy đủ từ "manifest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perspire

UK/pəˈspaɪə(ɹ)/US/pɚˈspaɪɹ/

Xem đầy đủ từ "perspire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toát tiếng Anh là gì?

"toát" trong tiếng Anh là sweat (ngoại động từ), exude, manifest.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.